Cát mangan
Thêm vào giỏ hàng thành công
  • Cát mangan
  • Cát mangan

Cát mangan

• Hình dạng: Khô rời, góc cạnh, màu nâu đen • Kích thước: 0,9mm - 1,2mm và 1,5mm - 2,5mm • Tỷ trọng: 1.400 - 1.600 kg/m3 • Độ xốp: lớn hơn 65% • Độ trương nở khi rửa lọc 20% • Tốc độ hao hụt tự nhiên: <3% • Hàm lượng bụi, phiến mảnh, vụn: <5% • Tốc độ dòng lọc: 5 - 12 m/h
Liên hệ
Số lượng
-
+
Để được hỗ trợ tư vấn một cách chi tiết, xin Quý khách hàng vui lòng liên hệ Showroom Iroka - SĐT: 0904609555 - Địa chỉ: 219 Nguyễn Văn Cừ, Hưng Bình, TP Vinh, Nghệ An để được tư vấn miễn phí, lấy mẫu nước xét nghiệm miễn phí và lắp đặt hệ thống lọc tại nhà.

 1. Giới thiệu về cát mangan

·  Sản phẩm sản xuất tại Việt Nam.

·  Công dụng: chất xúc tác khử sắt và mangan.

·  Thành phần hóa học cơ bản: cát bọc KMnO4.

·  Có 02 loại sản phẩm chính là MS01 – MS03

2. Đặc tính kỹ thuật vật liệu lọc cát mangan

·  Hình dạng: Khô rời, góc cạnh, màu nâu đen

·  Kích thước: 0,9mm - 1,2mm và 1,5mm - 2,5mm

·  Tỷ trọng: 1.400 - 1.600 kg/m3

·  Độ xốp: lớn hơn 65%

·  Độ trương nở khi rửa lọc 20%

·  Tốc độ hao hụt tự nhiên: <3%

·  Hàm lượng bụi, phiến mảnh, vụn: <5%

·  Tốc độ dòng lọc: 5 - 12 m/h

·  Là vật liệu được sử dụng trong lọc nước

·  An toàn khi sử dụng trong nước cấp, nước thải.

3. Phạm vi ứng dụng cát mangan

·  pH nước đầu vào >= 7,0, thế oxy hóa khử > 700mV  (đối với yêu cầu khử mangan).

·  Fe < 30 mg/l; Mn < 5mg/l.

·  Vận tốc lọc: 5-12 m/giờ. Có thể sử dụng trong các bể lọc hở hoặc lọc áp lực.

·  Hướng lọc: từ trên xuống.

·  Hạt MS không cần tái sinh, sau một thời gian sử dụng trên 2 năm (tùy theo chất lượng nước nguồn) cần thay thế hoặc hoạt hóa bằng dung dịch KMnO4.

·  Vật liệu MS01 được

Sản phẩm liên quan